Thông tin đồng hồ áp suất LIGI
Đồng hồ áp suất là phụ kiện có thể nói quan trọng, xuất hiện trong hầu hết các hệ thống hơi, khí nén, thủy lực. Nhiệm vụ của các đồng hồ đo áp LIGI đó chính là đo và hiển thị mức áp suất hiện tại của hệ thống thông qua kim đo, thang đo. Nhờ các thông số đó mà người dùng sẽ điều chỉnh kịp thời để hệ thống làm việc hiệu quả, an toàn trong phạm vi áp cho phép.
Đồng hồ áp suất có dầu, đồng hồ hơi của hãng được dùng rộng rãi trong các hệ thống khí nén thủy lực. Nó được dùng cho các trạm nguồn thủy lực, các hệ thống ép khí nén, nồi sấy, máy nén, máy dập… phục vụ cho sản xuất công nghiệp, thủ công nghiệp, khai thác khoáng sản, luyện kim và 1 số hoạt động đời sống.
Ưu điểm của đồng hồ LIGI đó chính là: Chất liệu inox hoặc đồng dày dặn, chống oxi hóa tốt. Đồng hồ bền bỉ, giá rẻ nhưng độ chính xác cao, tuổi thọ tốt. Nhờ chất liệu inox với chân đồng, kết hợp với mặt đồng hồ phi 63, 100 giúp con người có thể quan sát tốt tại mọi vị trí và giúp thiết bị có thể làm việc trong các hệ thống tính chất khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật đồng hồ áp suất LIGI
Như chúng ta đã biết, đồng hồ đo áp suất là 1 phụ kiện quan trọng trong các hệ thống khí nén, thủy lực. Vì thế mà khi lựa chọn thiết bị cần tính toán, cân nhắc để có thể tìm được thiết bị đo chính xác, tiết kiệm, hiệu quả. Dựa trên chính các thông số áp hiển thị mà người dùng sẽ có điều chỉnh, xử lý kịp thời.
Thông số kỹ thuật của đồng hồ đo áp suất LIGI:
+ Tên thiết bị: Đồng hồ áp suất LIGI
+ Xuất xứ: Trung Quốc
+ Hãng sản xuất: LIGI
+ Lưu chất: Dầu, khí nén, hơi
+ Loại: Đồng hồ có dầu, đồng hồ hơi
+ Đường kính mặt đồng hồ: Phi 63mm, phi 100mm
Những model đồng hồ LIGI mà Thủy lực miền Trung hiện đang phân phối:
+ Đồng hồ có dầu chân đứng phi mặt 63, ren côn 13, chân inox: 10 kg/cm2, 15 kg/cm2, 25 kg/cm2, 100 kg/cm2, 150 kg/cm2, 250 kg/cm2, 350 kg/cm2, 400 kg/cm2, 700 kg/cm2, 100 kg/cm2.
+ Đồng hồ có dầu chân đứng phi mặt 100, ren côn 17, chân inox: (-1) – 0 kg/cm2, 10 kg/cm2, 35 kg/cm2, 700 kg/cm2, 1000 kg/cm2.
+ Đồng hồ hơi, chân đứng, phi mặt 63, ren côn 13, chân đồng: 10 kg/cm2, 15 kg/cm2, 20 kg/cm2, 25 kg/cm2,
+ Đồng hồ hơi, chân đứng, phi mặt 100, ren côn 17, chân đồng: 15 kg/cm2, 20 kg/cm2, 25 kg/cm2.
+ Đồng hồ có dầu, chân sau, phi 63, ren côn 13, chân inox: 10 kg/cm2, 15 kg/cm2, 25 kg/cm2, 100 kg/cm2, 250 kg/cm2, 350 kg/cm2, 700 kg/cm2.
+ Đồng hồ có dầu, chân sau, phi 100, ren côn 17, chân inox: 10 kg/cm2, 150 kg/cm2, 250 kg/cm2, 700 kg/cm2, 1000 kg/cm2.
Ngoài đồng hồ đo áp suất thì LIGI còn có đồng hồ đo nhiệt hiển thị kim, chân sau 100 độC, 150 độ C, 250 độ C, 350 độ C.
Đối với mỗi 1 công việc, 1 hệ thống khác nhau thì các yêu cầu về dải đo, kích thước đồng hồ, chất liệu, vị trí và không gian lắp, chi phí… khác nhau vì thế mà đồng hồ đo áp suất được lựa chọn cũng sẽ không giống nhau.








