Thông tin sản phẩm đồng hồ áp suất Stauff
Stauff là hãng sản xuất thiết bị nổi tiếng đến từ Đức và sản phẩm nổi bật của hãng chính là đồng hồ đo áp suất. Trải qua hơn 50 năm hình thành và phát triển, Stauff trở thành 1 trong những đơn vị cung cấp phụ kiện thủy lực hàng đầu không chỉ tại châu Âu mà còn nhiều nước trên thế giới.
Thiết bị sẽ đo và hiển thị áp suất của khí nén, dầu chất lỏng, hơi… trong hệ thống ở thời điểm hiện tại. Nó cần thiết để con người có thể kiểm soát mức áp lực và có điều chỉnh kịp thời để đảm bảo an toàn cho hệ thống làm việc.
Đặc điểm của đồng hồ đo áp lực Stauff là:
+ Bên trong đồng hồ chứa dầu Grycerine để bảo vệ kim, hỗ trợ chống rung lắc, bôi trơn liên tục nên tăng tuổi thọ sử dụng.
+ Vỏ đồng hồ làm bằng inox, thép không gỉ vừa chống chịu oxi hóa vừa chống chịu được va đập mạnh.
+ Dải đo rộng từ -1 bar đến 1000 bar.
+ Mặt kính của đồng hồ là Acrylic nên chịu lực tốt, chống rạn nức, sáng, nhẹ thích hợp dùng cho nhiều môi trường.
+ Đồng hồ có nắp cao su bảo vệ
+ Thang đo tiêu chuẩn Châu Âu kết hợp PSI (vòng trong) và Bar (vòng ngoài) để thuận tiện cho người sử dụng.
Vì thế mà đồng hồ đo áp lực của hãng Stauff được con người sử dụng rộng rãi không chỉ trong 1 số ứng dụng công nghiệp mà còn trong hoạt động đời sống hàng ngày: gara sửa xe…
Thông số kỹ thuật của đồng hồ áp suất Stauff
Đồng hồ đo áp suất là phụ kiện của hệ thống hơi, khí nén, thủy lực. Ứng dụng trên các máy nghiền, trạm trộn bê tông, bộ nguồn, các lò hơi, nồi sấy, hệ thống cẩu tời hay các máy dập, nén, băng chuyền… phục vụ cơ khí chế tạo máy, đóng tàu, công trường xây dựng, hầm lò khai thác khoáng sản và các ngành công nghiệp khác.
Thông tin kỹ thuật của đồng hồ áp suất Stauff:
+ Tên thiết bị: Đồng hồ áp suất Stauff
+ Hãng sản xuất: Stauff
+ Xuất xứ: Đức
+ Lưu chất: Hơi, dầu, hóa chất, khí nén
+ Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến +60 độ C.
+ Đường kính mặt đồng hồ: Phi 63mm, phi 100mm
+ Hai loại: Chân đứng (chân đáy), chân sau (chân lưng)
Những model của đồng hồ đo áp lực của Stauff bạn có thể tham khảo:
+ Đồng hồ đo áp suất phi 63, chân đứng, ren 13: SPG63-00016-01-S-N04, SPG63-00016-01-S-B04, SPG63- (-1)-0003-S-B04, SPG63-01000-01-S-B04, SPG63-00100-01-S-B04, SPG63-0010-01-S-B04, SPG63-00160-01-S-B04, SPG63-00250-01-S-B04, SPG63-00025-01-S-B04, SPG63-00400-01-S-B04, SPG63-00040-01-S-B04…
+ Đồng hồ đo áp suất phi 63, chân sau, ren 13: SPG63-00400-01-P-B04, SPG63-00060-01-P-B04, SPG63-00025-01-P-B04, SPG63-00250-01-P-B04, SPG63-00160-01-P-B04, SPG63-00010-01-P-B04, SPG63-00600-01-P-B04, SPG63-00016-01-P-B04…
+ Đồng hồ đo áp suất phi 100, chân đứng, ren 21: SGP100-01000-01-S-B08, SGP100-00100-01-S-B08, SGP100-00010-01-S-B08, SGP100-00160-01-S-B08, SGP100-00250-01-S-B08, SGP100-00025-01-S-B08,
+ Đồng hồ đo áp suất SGP100-00400-01-P-B08…
Không phải hệ thống nào cũng sử dụng chung 1 loại đồng hồ. Tùy vào chính yêu cầu, đặc điểm công việc, nơi lắp cũng như áp lực hệ thống mà chúng ta lựa chọn loại đồng hồ đo áp suất tương ứng sao cho nó mang lại hiệu quả cho hệ thống làm việc.







